Từ 1 / 16
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
găng tay bảo hộ
găng tay bảo hộ; găng tay dùng để bảo vệ tay khỏi hóa chất.
Beim Umgang mit Säure sind ____e Pflicht.
Khi tiếp xúc với axit, găng tay bảo hộ là bắt buộc.