Từ 1 / 14
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
ca sáng sớm
ca sáng sớm; ca làm việc bắt đầu vào sáng sớm.
Die ____ beginnt schon um fünf Uhr.
Ca sáng sớm bắt đầu từ lúc năm giờ.