Từ 1 / 14
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
quy trình làm việc
quy trình làm việc; trình tự các bước công việc đã được định sẵn.
Der ____ beginnt immer mit dem Staubwischen.
Quy trình làm việc luôn bắt đầu bằng việc lau bụi.