Từ 1 / 16
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
dụng cụ, công cụ
dụng cụ; thiết bị được dùng để gia công vật liệu.
Jeder Arbeitsplatz hat sein eigenes ____.
Mỗi vị trí làm việc có bộ dụng cụ riêng.