Từ 1 / 14
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
kiểm soát chất lượng
kiểm soát chất lượng; việc kiểm tra sản phẩm xem có đáp ứng yêu cầu hay không.
Die ____ findet nach jedem Arbeitsschritt statt.
Kiểm soát chất lượng được thực hiện sau mỗi công đoạn.