Từ 1 / 18
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
nguyên liệu thô
nguyên liệu thô; vật liệu chưa qua chế biến dùng làm cơ sở cho sản xuất.
Der ____ wird per Bahn angeliefert.
Nguyên liệu thô được vận chuyển đến bằng đường sắt.