Từ 1 / 14
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
bàn giao ca
bàn giao ca; việc truyền đạt các thông tin quan trọng giữa hai ca làm việc.
Bei der ____ werden alle Störungen besprochen.
Trong buổi bàn giao ca, mọi sự cố đều được trao đổi.