Từ 1 / 16
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
sự chăm sóc, điều dưỡng
sự chăm sóc; danh từ chỉ việc chăm sóc và hỗ trợ người bệnh hoặc người cần trợ giúp.
Die ____ älterer Menschen erfordert viel Geduld.
Việc chăm sóc người già đòi hỏi nhiều sự kiên nhẫn.