Từ 1 / 16
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
thuốc
thuốc; chế phẩm dùng để điều trị hoặc phòng ngừa bệnh.
Der Patient nimmt jeden Morgen fünf ____e.
Bệnh nhân uống năm loại thuốc mỗi sáng.