Từ 1 / 18
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
chứng sa sút trí tuệ
chứng sa sút trí tuệ; sự suy giảm dần dần các khả năng trí tuệ như trí nhớ và định hướng.
Die Bewohnerin leidet an fortgeschrittener ____.
Cư dân nữ mắc chứng sa sút trí tuệ giai đoạn nặng.