Từ 1 / 18
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
tắm rửa, lau rửa
tắm rửa, lau rửa; động từ chỉ việc làm sạch cơ thể bằng nước.
Wir ____ den Patienten jeden Morgen.
Chúng tôi lau rửa cho bệnh nhân mỗi sáng.