Từ 1 / 14
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
dinh dưỡng, chế độ ăn
dinh dưỡng; việc hấp thụ thức ăn để nuôi cơ thể.
Eine ausgewogene ____ ist für ältere Menschen wichtig.
Chế độ dinh dưỡng cân bằng rất quan trọng với người cao tuổi.