Từ 1 / 14
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
bút thử điện
bút thử điện; thiết bị dùng để kiểm tra xem một đường dây có đang mang điện hay không.
Prüfe die Leitung immer zuerst mit dem ____.
Hãy luôn kiểm tra đường dây bằng bút thử điện trước tiên.