Từ 1 / 16
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
điện giật
điện giật; tác động nguy hiểm của dòng điện lên cơ thể con người.
Ohne Handschuhe droht ein ____.
Nếu không đeo găng tay thì có nguy cơ bị điện giật.