Từ 1 / 16
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
kỹ thuật viên cơ điện tử (nam)
kỹ thuật viên cơ điện tử nam; người thợ chuyên về sự kết hợp giữa cơ khí, điện tử và tin học.
Der ____ repariert die Produktionsanlage.
Kỹ thuật viên cơ điện tử sửa dây chuyền sản xuất.