Từ 1 / 18
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
dòng điện, điện
dòng điện; sự chuyển động của điện tích qua một vật dẫn.
Ohne ____ funktioniert keine Maschine in der Werkstatt.
Không có điện thì không máy nào trong xưởng hoạt động được.