Từ 1 / 14
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
nguy cơ tai nạn
nguy cơ tai nạn; khả năng xảy ra một sự cố tai nạn.
Beim Rangieren besteht erhöhte ____.
Khi điều khiển xe trong không gian hẹp, nguy cơ tai nạn tăng cao.