Từ 1 / 18
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
việc lấy hàng theo đơn
việc lấy hàng theo đơn; việc tập hợp các mặt hàng riêng lẻ thành một đơn hàng.
Die ____ dauert etwa zehn Minuten pro Auftrag.
Việc lấy hàng theo đơn mất khoảng mười phút cho mỗi đơn.