Từ 1 / 15
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
việc ghi chép, tài liệu hóa
việc ghi chép; hành động ghi lại bằng văn bản các quy trình hoặc dữ liệu.
Die ____ jeder Lieferung ist Pflicht.
Việc ghi chép cho mỗi lô hàng là bắt buộc.