Từ 1 / 16
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
chăn nuôi
chăn nuôi; việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi.
Die ____ erfordert tägliche Aufmerksamkeit.
Chăn nuôi đòi hỏi sự quan tâm hằng ngày.