Từ 1 / 18
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
trồng (cây)
trồng (cây); động từ chỉ việc đặt cây xuống đất.
Wir ____ im Frühjahr neue Bäume.
Chúng tôi trồng cây mới vào mùa xuân.