Từ 1 / 16
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
nông nghiệp
nông nghiệp; ngành kinh tế bao gồm trồng trọt và chăn nuôi.
Die ____ ist in dieser Region sehr wichtig.
Nông nghiệp rất quan trọng ở vùng này.