Từ 1 / 16
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
chỉ dẫn, hướng dẫn
chỉ dẫn; yêu cầu rõ ràng để làm một việc cụ thể.
Der Landwirt gibt den Helfern morgens die ____en für den Tag.
Người nông dân đưa ra chỉ dẫn cho những người giúp việc vào buổi sáng.