Từ 1 / 18
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
rau củ
rau củ; thuật ngữ chung cho các bộ phận cây ăn được như rễ, lá hoặc quả.
Das ____ wird direkt vom Feld verkauft.
Rau củ được bán trực tiếp từ ruộng.