Từ 1 / 14
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
mùa thu hoạch
mùa thu hoạch; khoảng thời gian trong năm diễn ra việc thu hoạch.
In der ____ arbeiten alle Helfer zusammen.
Vào mùa thu hoạch, tất cả người giúp việc cùng làm việc.