Từ 1 / 16
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
khoa học máy tính, tin học
khoa học máy tính; ngành khoa học nghiên cứu về máy tính và xử lý dữ liệu.
Er studiert ____ an der Universität.
Anh ấy học ngành khoa học máy tính ở trường đại học.