Từ 1 / 16
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
văn phòng
văn phòng; nơi diễn ra công việc hành chính hoặc kinh doanh.
Sie arbeitet dienstags und donnerstags im ____.
Cô ấy làm việc ở văn phòng vào thứ Ba và thứ Năm.