Từ 1 / 14
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
lời phàn nàn, khiếu nại
lời phàn nàn; sự bày tỏ không hài lòng về điều gì đó.
Der Manager kümmert sich persönlich um die ____.
Quản lý đích thân xử lý lời phàn nàn.