Từ 1 / 18
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
kệ hàng
kệ hàng; giá đỡ dùng để cất giữ và trưng bày hàng hóa.
Das ____ muss heute noch aufgefüllt werden.
Kệ hàng hôm nay vẫn cần được bổ sung.