Từ 1 / 14
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
trộm cắp
trộm cắp; việc lấy hàng hóa mà không trả tiền một cách trái phép.
____ kostet Geschäfte jedes Jahr viel Geld.
Trộm cắp khiến các cửa hàng thiệt hại nhiều tiền mỗi năm.