Từ 1 / 18
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
mũ bảo hộ
mũ bảo hộ; đồ đội đầu bằng vật liệu cứng để bảo vệ khỏi vật rơi.
Auf der Baustelle muss jeder einen ____ tragen.
Trên công trường, ai cũng phải đội mũ bảo hộ.