Từ 1 / 14
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
giàn giáo
giàn giáo; kết cấu kim loại tạm thời giúp thi công ở trên cao.
Das ____ wird vor dem Streichen der Fassade aufgebaut.
Giàn giáo được dựng lên trước khi sơn mặt tiền.