Từ 1 / 16
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
sắt
sắt; kim loại cứng có từ tính, nguyên liệu cơ bản để làm thép.
Das ____ rostet, wenn es nicht geschützt wird.
Sắt sẽ bị gỉ nếu không được bảo vệ.