Từ 1 / 16
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
mái nhà
mái nhà; phần trên cùng của tòa nhà, bảo vệ khỏi thời tiết.
Das ____ muss vor dem Winter fertig sein.
Mái nhà phải hoàn thành trước mùa đông.