Từ 1 / 18
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là...
bê tông
bê tông; vật liệu xây dựng gồm xi măng, cát, sỏi và nước.
Der ____ muss zwei Tage aushärten.
Bê tông cần hai ngày để đông cứng.